TanroDictionary Sổ từ

bovine

/ˈbəʊvaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) Giống bò; như bò.tính từ
  2. Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.tính từ

Ví dụ

  1. He stared at the wall with bovine stupidity.

  2. The cow moved with a slow and bovine pace.

  3. a look of bovine stupidity

    nhìn ngu như bò

  4. a look of bovine surprise

    nhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép