Nghĩa tiếng Việt
- Sự gây rối, tình trạng bất an (đặc biệt là bạo lực hay sự phá hoại các công trình văn hoá).danh từ
Ví dụ
-
The town suffered bovver after the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép