TanroDictionary Sổ từ

bovver

/bˈɒvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gây rối, tình trạng bất an (đặc biệt là bạo lực hay sự phá hoại các công trình văn hoá).danh từ

Ví dụ

  1. The town suffered bovver after the match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép