TanroDictionary Sổ từ

bow-wow

/ˈbaʊ waʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gâu gâu (cho sủa).danh từ
  2. Khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bow-wow helped the team.

  2. The lecture sounded like pure bow-wow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép