Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gâu gâu (cho sủa).danh từ
- Khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều.danh từ
Tiếng Nhật
- ワンちゃんcún con, chó cưng
Ví dụ
-
A bow-wow helped the team.
-
The lecture sounded like pure bow-wow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép