Nghĩa tiếng Việt
- Lược bỏ, cắt bỏ (những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách).động từ
Ví dụ
-
They bowdlerise the old story for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaʊdləraɪz/
They bowdlerise the old story for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép