TanroDictionary Sổ từ

bowdlerization

/bəʊdˌlertiːˈziːnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.danh từ

Ví dụ

  1. The bowdlerization removed several pages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép