TanroDictionary Sổ từ

bowed

/ˈbɑʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bowđộng từ
  2. Có hình thức cong như cái cung.tính từ

Ví dụ

  1. He bowed politely to the crowd.

  2. The bowed branch nearly touched the ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép