Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bowđộng từ
- Có hình thức cong như cái cung.tính từ
Ví dụ
-
He bowed politely to the crowd.
-
The bowed branch nearly touched the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép