Nghĩa tiếng Việt
- Ruột.danh từ
- Lòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Tình thương, lòng trắc ẩn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a stomach ache and bowel trouble.
-
She spoke with the bowel of a true friend.
-
Her bowel for the child was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép