Nghĩa tiếng Việt
- Có phía trước cong.tính từ
Ví dụ
-
They sold unique bowfront furniture at the market.
-
bowfront furniture
đồ gỗ có phía trước cong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép