TanroDictionary Sổ từ

bowing

/ˈbaʊɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bow.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is bowing politely to the audience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép