Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bow.động từ
Tiếng Nhật
- お辞儀おじぎ(lịch sự) sự cúi chào
Ví dụ
-
He is bowing politely to the audience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép