Nghĩa tiếng Việt
- Ném bóng trúng đích (trong môn cricket).động từ
Ví dụ
-
He bowled the player out first ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈəʊl ˈaʊt/
He bowled the player out first ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép