Nghĩa tiếng Việt
- Tảng đá mòn.danh từ
- Tảng lăn.danh từ
- Đá cuội.danh từ
Ví dụ
-
A bowlder blocked the narrow trail.
-
The truck hit a bowlder and stopped.
-
He picked up a smooth bowlder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép