TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bowling – hiện tại phân từ của bowl; Trò chơi lăn bóng gỗ; Động tác phát bóng (môn cricket)

bowling

/ˈbəʊlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của bowlđộng từ
  2. Trò chơi lăn bóng gỗ.danh từ
  3. Động tác phát bóng (môn cricket).danh từ
  4. phân từ hiện tại của bowlđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was bowling while the others watched.

  2. We played bowling on Friday night.

  3. The bowler practiced his bowling carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép