Nghĩa tiếng Việt
- Người bắn cung.danh từ
- Người chèo đằng mũi.danh từ
Ví dụ
-
The bowman hit the target twice.
-
The bowman helped steer the boat forward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép