Nghĩa tiếng Việt
- Tầm (xa của mũi) tên.danh từ
Ví dụ
-
The castle was within bowshot of the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəʊʃɒt/
The castle was within bowshot of the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép