TanroDictionary Sổ từ

box in

/bˈɒks ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn cản sự di chuyển (đặc biệt là xe cộ).động từ

Ví dụ

  1. I was boxed in by the bus and couldn't change lane.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép