Nghĩa tiếng Việt
- Võ sĩ quyền Anh.danh từ
- Nghĩa hoà đoàn (Trung quốc, 1900 1901).danh từ
- Chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boxer trained every morning in the gym.
-
The boxer met in a busy city square.
-
Their boxer chased a ball across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép