TanroDictionary Sổ từ

boxes

/ˈbɒksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boxđộng từ

Ví dụ

  1. He boxes the gifts before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép