Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boxđộng từ
Ví dụ
-
He boxes the gifts before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒksɪz/
He boxes the gifts before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép