Nghĩa tiếng Việt
- Hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy).danh từ
Ví dụ
-
The boxful of books was too heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒksfʊl/
The boxful of books was too heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép