TanroDictionary Sổ từ

boxing

/ˈbɒksɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của box.động từ
  2. Quyền thuật, quyền Anh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is boxing the old books for storage.

  2. Boxing is a popular sport in many gyms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép