Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của box.động từ
- Quyền thuật, quyền Anh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is boxing the old books for storage.
-
Boxing is a popular sport in many gyms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép