TanroDictionary Sổ từ

boycotted

/bˈɔɪkɒtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của boycottđộng từ

Ví dụ

  1. The group boycotted the event together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép