TanroDictionary Sổ từ

boycotting

/bˈɔɪkɒtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boycott.động từ

Ví dụ

  1. They were boycotting the shop for a week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép