Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boycott.động từ
Ví dụ
-
They were boycotting the shop for a week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɔɪkɒtɪŋ/
They were boycotting the shop for a week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép