Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với trẻ con: Có tính chất như trẻ conD
Ví dụ
-
He moved boyishly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔɪɪʃli/
He moved boyishly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép