Nghĩa tiếng Việt
- Tính trẻ con.danh từ
Ví dụ
-
His boyishness made him seem younger than he was.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɔɪɪʃnəs/
His boyishness made him seem younger than he was.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép