TanroDictionary Sổ từ

boyo

/ˈbɔɪəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gã trai.danh từ

Ví dụ

  1. The boyo smiled and waved at us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép