Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của boydanh từ
Ví dụ
-
The boys played football after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɔɪz/
The boys played football after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép