TanroDictionary Sổ từ

bozo

/ˈbəʊzəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gã đàn ông, thằng cha.danh từ

Ví dụ

  1. You mean the bozo with the glasses?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép