Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của braceđộng từ
Ví dụ
-
He braced himself before the cold water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪst/
He braced himself before the cold water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép