Nghĩa tiếng Việt
- Vòng tay, xuyến.danh từ
- (từ lóng) khoá tay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a silver bracelet on her wrist.
-
The officer placed a bracelet on the suspect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép