TanroDictionary Sổ từ

bracelet

/ˈbreɪslət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng tay, xuyến.danh từ
  2. (từ lóng) khoá tay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a silver bracelet on her wrist.

  2. The officer placed a bracelet on the suspect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép