Nghĩa tiếng Việt
- Cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung).danh từ
- Chất bổ, rượu bổ.danh từ
- , (từ lóng) chén rượu giải sầudanh từ
- chén rượu làm cho lại sức.danh từ
Ví dụ
-
He wore a bracer to protect his wrist.
-
A warm bracer helped him after the cold walk.
-
He ordered a bracer before dinner.
-
She took a bracer to feel better.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép