Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cánh tay.danh từ
Ví dụ
-
She felt her brachialis tighten after the workout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪkiːəlɪs/
She felt her brachialis tighten after the workout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép