Nghĩa tiếng Việt
- Có chi; có nhánh.tính từ
- Vận động bằng cánh tay.động từ
Ví dụ
-
The tree looked brachiate in the wind.
-
The monkey can brachiate between branches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép