TanroDictionary Sổ từ

brachiation

/ˌbreɪkiˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vận động bằng cánh tay.danh từ

Ví dụ

  1. His brachiation across the bars was smooth and fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép