Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận động bằng cánh tay.danh từ
Ví dụ
-
His brachiation across the bars was smooth and fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbreɪkiˈeɪʃən/
His brachiation across the bars was smooth and fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép