TanroDictionary Sổ từ

brachiole

/ˈbreɪkiːˌəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mấu chân.danh từ

Ví dụ

  1. A small brachiole moved beside the main stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép