Nghĩa tiếng Việt
- Mấu chân.danh từ
Ví dụ
-
A small brachiole moved beside the main stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪkiːˌəʊl/
A small brachiole moved beside the main stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép