Nghĩa tiếng Việt
- Thằn lằn tay (hoá thạch).danh từ
Ví dụ
-
The child loved reading about the brachiosaurus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbrækiəˈsɔːrəs/
The child loved reading about the brachiosaurus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép