Nghĩa tiếng Việt
- Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.danh từ
- Cuốn tiểu não.danh từ
Ví dụ
-
He injured his brachium during the game.
-
The doctor examined the brachium of the brain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép