Nghĩa tiếng Việt
- Có ngón đặc biệt ngắn.tính từ
Ví dụ
-
The brachydactylous cat had very short toes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brækɪˈdæktɪləs/
The brachydactylous cat had very short toes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép