Nghĩa tiếng Việt
- Động vật có bụng ngắn gấp dưới ngực.danh từ
- Có đuôi ngắn.tính từ
Ví dụ
-
The brachyuran crab hid under a rock.
-
The brachyuran animal had a short tail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép