TanroDictionary Sổ từ

brachyuran

/ˌbrækiˈjʊərən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật có bụng ngắn gấp dưới ngực.danh từ
  2. Có đuôi ngắn.tính từ

Ví dụ

  1. The brachyuran crab hid under a rock.

  2. The brachyuran animal had a short tail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép