TanroDictionary Sổ từ

bracken

/ˈbrækən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dương xỉ diều hâu.danh từ
  2. Bãi dương xỉ diều hâu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bracken covered the quiet hillside.

  2. The bracken made the path hard to see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép