Nghĩa tiếng Việt
- Cây dương xỉ diều hâu.danh từ
- Bãi dương xỉ diều hâu.danh từ
Tiếng Nhật
- 蕨わらびdương xỉ diều hâu, rau dớn
Ví dụ
-
Bracken covered the quiet hillside.
-
The bracken made the path hard to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép