Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bracket.động từ
Ví dụ
-
He is bracketing the quote for a lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈækɪtɪŋ/
He is bracketing the quote for a lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép