Nghĩa tiếng Việt
- Hơi mặn, mằn mặn (nước).tính từ
Ví dụ
-
The lake water tasted brackish and salty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrækɪʃ/
The lake water tasted brackish and salty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép