TanroDictionary Sổ từ

brackish

/ˈbrækɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi mặn, mằn mặn (nước).tính từ

Ví dụ

  1. The lake water tasted brackish and salty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép