Nghĩa tiếng Việt
- Có lá bắc.tính từ
Ví dụ
-
The plant looked bracteate in the morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbraktiːət/
The plant looked bracteate in the morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép