TanroDictionary Sổ từ

bracteole

/ˈbræktiˌoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá bắc con.danh từ

Ví dụ

  1. The bracteole was tiny and pale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép