TanroDictionary Sổ từ

braggadocio

/ˌbræɡəˈdəʊtʃiəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác.danh từ
  2. (như) brag.danh từ

Ví dụ

  1. His braggadocio soon annoyed the team.

  2. I ignored his braggadocio at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép