Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác.danh từ
- (như) brag.danh từ
Ví dụ
-
His braggadocio soon annoyed the team.
-
I ignored his braggadocio at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép