Nghĩa tiếng Việt
- Người khoe khoang khoác lác.danh từ
Tiếng Nhật
- 天狗てんぐtengu, yêu tinh mặt đỏ mũi dài trên núi
Ví dụ
-
The braggart never listened to other people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép