TanroDictionary Sổ từ

braggart

/ˈbræɡət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khoe khoang khoác lác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The braggart never listened to other people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép