Nghĩa tiếng Việt
- Người Bà la môn.danh từ
- Nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh.danh từ
Ví dụ
-
The brahmin spoke with calm confidence.
-
He seemed like a brahmin to his classmates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép