Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của braidđộng từ
Ví dụ
-
He braided the rope into a strong loop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪdɪd/
He braided the rope into a strong loop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép