Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của braid.động từ
Ví dụ
-
She is braiding her hair before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪdɪŋ/
She is braiding her hair before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép