Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braidđộng từ
Ví dụ
-
My sister braids her hair every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪdz/
My sister braids her hair every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép