Nghĩa tiếng Việt
- Máy viết chữ Bray.danh từ
Ví dụ
-
The braillewriter helped her write faster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪləˌwɜːtɜː/
The braillewriter helped her write faster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép