TanroDictionary Sổ từ

brain-fag

/breɪnfæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh suy nhược thần kinh.danh từ

Ví dụ

  1. Long hours at school caused brain-fag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép